Tin chuyên ngành
Thứ 6, Ngày 22/03/2013, 08:10
BỘ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ MỨC ĐỘ THỰC HIỆN THÀNH CÔNG CHƯƠNG TRÌNH QUỐC GIA VỀ ỨNG DỤNG CNTT TRONG HOẠT ĐỘNG CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC GIAI ĐOẠN 2011-2015
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
22/03/2013
Ngày 20 tháng 02 năm 2013, Bộ Thông tin và Truyền thông đã ban hành Quyết định số 147/QĐ-BTTTT về việc Ban hành Bộ Tiêu chí đánh giá mức độ thực hiện thành công chương trình quốc gia về ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan nhà nước giai đoạn 2011 - 2015.

             I. Mục tiêu đánh giá

- Đánh giá mc đtrin khai hot đng ng dng CNTT theo Chương trình quc gia v ứng dụng CNTT trong hoạt động ca quan nhà nước giai đoạn 2011-2015.

- Xếp hng mc đ triển khai hot động ng dng CNTT ca các quan nhà nước theo Chương trình quc gia v ng dng CNTT trong hoạt động ca các cơ quan nhà ớc giai đon 2011-2015.

         II. Phm vi đánh giá

Đánh giá mc đng dng CNTT theo các mc tiêu, ni dung ca Chương trình quc gia vng dụng CNTT trong hot động ca cơ quan nhà nước giai đon 2011-2015.

      III. Đi tưng đánh giá

Đánh giá mức đ ứng dng CNTT ca các quan:

1. Các B, quan ngang B, quan thuc Chính ph;

2. y ban nhân dân các tỉnh, thành phố trc thuc Trung ương;

3. Các quan nhà nước và các t chc chính trị, cnh tr - xã hi khác: Văn phòng Trung ương Đng, Văn png Ch tch nước,n png Quốc hội, Tòa án nhân dân ti cao, Vin Kiểm sát nhân dân ti cao, Kim toán Nhà nưc, y ban Trung ương Mặt trận T quc Việt Nam, Tổng Liên đoàn Lao động Vit Nam, Trung ương Đoàn Thanh niên cng sản H Chí Minh, Trung ương Hi Liên hip Ph n Vit Nam, Hi Cu chiến binh Vit Nam, Hi Nông dân Vit Nam.

      IV. Nguyên tc đánh giá

- Ni dung đánh giá phù hp vi ni dung Chương trình quc gia v ng dụng CNTT trong hoạt đng ca quan nhà ớc giai đoạn 2011-2015 đưc Thtưng Cnh phphê duyệt ti Quyết đnh s1605/QĐ-TTg ngày 27/8/2010.

- Sử dụng 02 B tiêu chí đánh giá tương ng các đi tưng là: 1) Các B, quan ngang Bộ, quan thuộc Cnh ph và các t chc chính tr, chính tr - xã hi khác nêu ti Quyết định 1605/QĐ-TTg; 2) Các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương. Các nhim vụ, d án đưc giao riêng cho các B, ngành đặc thù sẽ có đánh giá riêng và kng s dng kết quả này đxếp hng chung.

- Đánh giá theo điểm ca từng tiêu c, nhóm tiêu chí. Mi tiêu c, nhóm tiêu chí mc đim ph thuc vào mc đ ưu tiên tng ni dung trong hot động ứng dng CNTT của cơ quan nhà nước.

- Tng đim đánh giá ti đa là 100 đim. Mc đ hoàn thành ca mi quan là Tổng điểm ca cơ quan đó/100 %.

- Sau khi kết qu đánh giá ca các quan, căn c tng đim đánh giá ca các cơ quan tiến hành xếp hng t cao xung thp đxếp hạng chung.

- Kết quđánh giá chung:

Tng điểm dưới 50 đim: Chưa thc hiện được các nội dung bn ca Chương trình.

Tng điểm từ 51 đến 60 đim: Đã đạt được các mc tiêu chính ca Chương trình.

Tng điểm từ 61 đến 80 đim: Thc hiện tt các mc tiêu ca Chương trình.

Tng điểm từ 81 đến 100 đim: Thc hiện rt tt các mc tiêu ca Chương trình.

         V. C TIÊU C ĐÁNH GIÁ

TT

Tên tiêu chí

Đim tự đánh giá

Ghi chú đim đánh giá

1

2

3

4

I

chế, chính sách và quy đnh cho ứng dụng CNTT

1

Ban hành Kế hoạch ứng dụng CNTT giai đon 2011-2015

 

- Đã có Quyết định ban hành chính thức:

2

Ban hành Kế hoạch ứng dụng CNTT hàng năm trong giai đon 2011-2015

 

- Nếu đã xây dng và ban hành một số năm:

- Nếu đã ban hành thưng xun hàng năm tính t năm 2011: 2đ

3

Ban hành quy chế sử dụng thư đin tử hoc sử dụng hệ thống qun lý văn bn và điu hành

 

- Đã ban hành quy chế s dụng: 1đ

- Đã áp dụng triệt để quy chế:

4

Ban hành các quy định, chính sách khác to điu kin cho ứng dụng CNTT trong cơ quan nhà nước

 

- Nếu đã ban hành một văn bản cấp Bộ: 1đ

- Nếu đã ban hành hơn hai văn bản cấp Bộ:

II

Hạ tng ứng dng CNTT

1

Trang bị máy tính trên n bcông chức

 

- Nếu tỷ lệ máy tính/CBCC <50%: 1 đ

- Nếu tỷ lệ máy tính/CBCC trong khoảng 50%-60%: 2 đ

- Nếu tỷ lệ máy tính/CBCC trong khoảng 61%-80%: 3 đ

- Nếu tỷ lệ máy tính/CBCC > 80%: 4 đ

2

Trang bị mng cc bộ cho c đơn v(LAN)

 

- Nếu tỷ lệ các đơn vị trc thuộc đã có LAN <80%: 1đ

- Nếu tỷ lệ các đơn vị trc thuộc đã có LAN >=80%: 4đ

3

Bo đm an toàn, an ninh thông tin, lưu tr

 

- Trên 95% các cơ quan trực thuộc đã đưc trang bcác phần mm dit virus, chng thư rác:

- Đã trin khai hệ thống an toàn, an ninh, lưu tr đồng bộ (fire wall, h thống lưu tr SAN/NAS, hệ thống phát hin xâm nhập trái phép IPS,…):

4

Hin trng sử dụng chký s

 

- Đã trin khai tại một đơn vị trc thuộc:

- Đã trin khai từ hai đơn vị trc thuộc trở nên: 3đ

5

Hạ tng kết nối din rng

 

- Trên 80% đơn vị trc thuộc đã kết nối mạng WAN của Bộ hoặc Mạng truyền số liu chun dùng của cơ quan Đảng, Nhà nước:

- 100% các đơn vị trc thuộc đã kết nối Internet băng rộng (ADSL, cáp quang,): 2đ

III

Ứng dụng CNTT trong ni bcơ quan nhà c

1

ng dụng hệ thống thư đin t

 

- T lệ cán bộ, công chức đưc cấp hộp thư đin tử chính thc trên 95%: 1đ

- T lệ cán bộ, công chức thưng xun sử dụng thư đin tử trong công vic>=90%:

- T lệ văn bản, tài liu trong công vic được trao đổi qua thư đin tử trên 60%:

2

ng dụng hệ thống qun lý văn bn và điu hành

 

- Trên 95% đơn vị trc thuộc đã đưc trang bị hệ thống quản lý văn bản và điu hành:2đ

- T lệ văn bản đưc trao đổi hoàn toàn qua hệ thống văn bản và điu hành trên 60%: 5đ

3

Qun lý hồ sơ n bộ công chức trên môi trường mng

 

- Trên 80% đơn vị trc thuộc đã ng dụng quản lý hồ sơ cán bộ công chc trên môi trưng mạng: 1đ

- 100% hồ sơ cán bộ, công chc đưc quản lý trên môi trưng mạng:

4

Tổ chức họp trc tuyến

 

- Trên 50% số đơn vị trc thuộc đã kết nối hệ thng họp trực tuyến:

- Trên 70% số cuộc họp đưc tổ chc họp trực tuyến:

5

ng dụng phn mm qun lý tài chính, kế toán

 

- Nếu nhỏ hơn hoặc bằng 80% đơn vị trc thuộc đãng dụng quản lý tài chính, kế toán: 1đ

- Nếu trên 80% đơn vị trc thuộc đã ng dụng quản lý tài chính, kế toán: 3đ

6

Phát trin hệ thống thông tin tổng thể

 

- Nếu chỉ một số đơn vị trc thuộc đã xây dng hệ thống thông tin tổng thể: 1đ

- Nếu trên 50% số đơn vị trc thuộc đã xây dng hệ thống thông tin tổng thể: 2đ

7

Kết nối liên thông các h thống ng dụng

 

- Nếu chỉ một scác ng dụng (có nhu cầu kết nối) được kết nối liên thông gia các đơn vị trc thuộc: 1đ

- Nếu trên 50% các ng dụng (có nhu cầu kết nối) được kết nối liên thông gia các đơn vị trc thuộc:

* Các hệ thống có nhu cu kết nối là các hệ thống cần phải kết nối, chia sẻ thông tin (như các h thống quản lý văn bản điu hành; các hệ thống nghip vchuyên ngành;…)

IV

Ứng dụng CNTT phc vụ ni dân doanh nghip

1

Cung cấp các dịch vụ công trc tuyến mức độ 2

 

- 100% các dch vụ công của Bộ đưc cung cấp trc tuyến trên trang/cổng thông tin đin t:

- Trên 50% đến 95% mu biu có thể đưc tải về từ mạng để khai trưc khi np ti cơ quan có thẩm quyền: 1đ

- Trên 95% mẫu biu có thể đưc tải về từ mạng đkhai

trưc khi nộp ti cơ quan có thẩm quyền: 2đ

2

Mức độ sn sàng cung cp c dch vụ công trực tuyến tối thiu mức độ 3

 

- Nếu chỉ một vài dch v công cơ bản (<=3) đưc cung cấp trc tuyến tối thiểu mc độ 3:

- Nếu trên 3 dịch vụ công cơ bản đưc cung cấp trc tuyến tối thiu mc độ 3: 3đ

- Nếu hầu hết các dch v công cơ bản đưc cung cấp trực tuyến tối thiu mc độ 3:

* Các dịch vcông cơ bn theo đăng ký tương ng với mỗi Bộ đưc nêu tại Quyết đnh 1605/QĐ-TTg.

3

Mức độ sử dụng các dịch vụ trực tuyến tối thiu mức độ 3

 

- Nếu lưng hồ sơ đưc giải quyết trc tuyến tối thiu mc độ 3 (đối với các dch v đã sẵn sàng cung cp) <5%:

- Nếu lưng hồ sơ đưc giải quyết trc tuyến tối thiu mc độ 3 (đối với các dch v đã sẵn sàng cung cp) trong khoảng 5-10%: 3đ

- Nếu lưng hồ sơ đưc giải quyết trc tuyến tối thiu mc độ 3 (đối với các dch v đã sẵn sàng cung cp) trong khoảng 11%-20%: 5đ

- Nếu lưng hồ sơ đưc giải quyết trc tuyến tối thiu mc độ 3 (đối với các dch v đã sẵn sàng cung cp) trong khoảng 21%-40%: 7đ

- Nếu lưng hồ sơ đưc giải quyết trc tuyến tối thiu mc độ 3 (đối với các dch v đã sẵn sàng cung cp) >40%: 10đ

* Các tỷ lệ trên là t số số hồ sơ đưc giải quyết trc tuyến tối thiu mc độ 3 trên tổng số hồ sơ thc tế cần giải quyết đối vi các dịch vụ đã sn sàng cung cấp trực tuyến tối thiu mc độ 3

4

Mức độ to điu kin cho người dân tiếp nhn dịch vụ

 

- Thưng xun có những hoạt động tuyên truyn cho ngưi dân và doanh nghip tăng cưng sử dụng các dịch vụ ng dụng CNTT của cơ quan nhà nưc (qua báo, đài, hội thảo, hội nghị, …):

- chính sách, quy đnh ưu tiên đối với ngưi dânng dụng các dịch vụ trc tuyến của cơ quan nhà nưc (ví dụ như đưc ưu tiên giải quyết trước, giảm lệ phí làm thủ tục,…):

5

Nâng cao hiu quả tiếp nhn ý kiến góp ý của người dân tn môi trường mng

 

- Trên 90% các trang/cng thông tin đin tử của các đơn vị trc thuộc đã có mục xin ý kiến góp ý của ngưi dân: 1đ

- Thưng xun trả li ý kiến góp ý của ngưi dân và doanh nghip qua mạng (thi gian trả li <1 tuần):

V

Nguồn nhân lực cho ứng dụng CNTT

1

Cán bộ chuyên trách về CNTT

 

- Đã kin toàn đưc tổ chc của cơ quan chun trách về CNTT đáp ng nhu cầu thc tế:

- quan chuyên trách v CNTT đã thc hin đưc tốt công tác tham mưu, tổ chc trin khai ng dụng CNTT của Bộ:

- Nếu 50-90% cán b chun trách v CNTT có trình độ từ đại học tr lên về CNTT: 1đ.

- Nếu trên 90% cán b chun trách v CNTT có trình độ từ đại học tr lên về CNTT: 2đ

2

K năng ng dụng CNTT của cán bộ, công chức

 

- Đã tổ chc các lp bồi dưng, đào tạo v ng dụng CNTT cho cán bộ, công chức (tối thiu tổ chc 1 lần/năm): 1đ

- T lệ cán bộ, công chức có th sử dụng thành thạo các ng dụng CNTT văn phòng cơ bản trên 80%:

- T lệ cán bộ, công chức sử dụng thành thạo các ng dụng CNTT theo chun môn nghip vụ trên 70%:

3

chính sách ưu đãi cho n bộ làm về công tác CNTT

 

- Đã ban hành chính sách ưu đãi cho cán bộ làm CNTT:

- Đã áp dụng hiu quchính sách ưu đãi cho cán bộ làm CNTT: 2đ

VI

Tổng điểm tự đánh giá

 

- Tổng điểm trong cột 3

      VI. Kết quả tự đánh giá chung

(Căn cứ vào điểm tổng để đánh dấu vào ô thích hợp tương ứng)

- Chưa thc hiện được các nội dung bn ca Chương trình (<50 điểm)q

- Đã đạt được các mục tiêu chính của Chương trình (từ 51-60 điểm):              q

- Thực hiện tốt các mục tiêu của Chương trình (từ 61-80 điểm):                      q

- Thực hiện rất tốt các mục tiêu của Chương trình (từ 81-100 điểm):               q

Cục công nghệ thông tin

Lượt người xem:  Views:   415
Chia sẻ:
Share:
Tin khác
 
 
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Tác giả

Phân loại

Loại bài viết

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Tin liên quan

Audio

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
Tin chuyên ngành